Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Tiểu Khu 1 - Cọc 6 - Quảng Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1987 Quê quán: Tân Quang - Ninh Thanh - Hải Dương Đơn vị: Đoàn 7704 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Đậu Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Đồng Tiến - Uống Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Chuyển QN 9/12/2008 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Trung Nông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Viện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/9/1982 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Chiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nam Toàn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Hồng Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Liêm Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyên Công Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Ninh Vận - Gia khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Ninh Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Nam quan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tử Lam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Nhất - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Đẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh nhất - Gia khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Ninh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971