Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Cẩm Giàng - Cẩm Thuỷ - Quảng Ninh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trương Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Kế Lao - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Nguyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Vạn Minh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Hà Trung - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C19 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Viết Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vầy Kín Ốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vầy Kín ốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thành Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - V.Yên - Hà Bắc Đơn vị: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thu (Sáu Sơn) Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Ban an ninh Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Nhang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Ruộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Khánh Cường - Ninh Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971