Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Quang Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 69 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 727 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Hoà Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 959 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Lương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1794 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2003 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhíp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1376 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1739 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 133 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Mưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1329 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 960 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 296 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2016 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1567 Xem chi tiết →
- Đào Quang Be Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1960 Xem chi tiết →
- Mai Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22495 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Ninh Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Ngỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Sơn Hoà - Ninh Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.