Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 Quê quán: Quảng Ninh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Quảng Ninh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/03/1975 Quê quán: Quảng Ninh. Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vỹ - Liên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Tuần Châu - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Đông Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C77 - D128 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Lan Cụ Tộc - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 Quê quán: hà Làm - Hồn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nho Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Quách Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Quách Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Ngọc Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Kế Lao - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Nguyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Vạn Minh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Công Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Lê Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: E236 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Choang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 Quê quán: Mạo khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 Quê quán: Mạo khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Tiên - Y Khánh - Quảng Ninh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Ninh Lai - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971