Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vương Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: . - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trạm ra - đa 541 Khu vực 5 Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Khu 5 Thị Trấn - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: 89 Lý bôn - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vòm A Phẩu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 Quê quán: Thị Trấn Chớt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Tài Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Phong Cóc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C12 D 9 E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Văn Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Quảng Thiều - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xá - Vân Đồn - Quảng Ninh Đơn vị: Đoàn 2008B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1976 Quê quán: Bình Xá - Bình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Gảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại điển Nam - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: E2210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Phùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Quảng Bàn - Lộc Ninh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Cảnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Sỹ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vị - Yên hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971