Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Phi Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thanh Hà - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đoàn Phú Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Bấy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Phố Cột Năm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Giang Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1974 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Tráng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4163 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thôn Nội - Hạ giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. THÁI VĂN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. THÁI VĂN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971