Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Xuân Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Ban hậu cần Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Khương Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/03/1969 Quê quán: Cao Lanh - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Bãi Cháy - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Cốt Lâm - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C4 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Hồng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C181E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Là Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Ninh Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: La Dương - Lang Tiền - Quảng Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16.7.1972 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Quách Thủy Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Vi Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05.4.1973 Quê quán: Tân Lập - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Vòng Lân Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Lu Bu - Đàm Ba - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971