Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Vĩnh Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Xuân Lam - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nhìn Dinh Quây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Quất Đoài - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông A Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Dương Huy - Hoàn Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Vinh Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Bính Xá - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Tỉnh Húc - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Tùng Mậu - Cẫm Phã - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lý Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Thành Công - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vĩnh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sẩm Phu Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thấu Khắc Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Nậu - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.