Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Kim Mộc - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Cách Ninh - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Vỡ Ngại - Bình Liệu - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1973 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hỉ Minh Coóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kỳ Dòng Sông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Bắc Xá - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Khỉnh Chống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quyết Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quý Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Kha Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Đông Hải - Tiến Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lòng Viết Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Điều Xá - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1973 Quê quán: Tỉnh Húc - Bình Liên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lăng Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1975 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Nam Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn ứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Tĩnh Húc - Bình Liên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.