Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1974 Quê quán: Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/04/1975 Quê quán: Hà yên - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Liên Vỵ - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/07/1975 Quê quán: Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Tính - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1970 Quê quán: Quyết Thắng - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Gia Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Ninh Quang - Bắc Bạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Tân Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thiên Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/08/1971 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2233 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Việt Hùng - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Trung An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Ninh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: E259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Đức Tường - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Thủy Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.