Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đăng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Khu đập nước - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Tiên Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đức Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Ly Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thống nhất - Cẩm Khê - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Ngõ 32 - Phố Mới - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/06/1970 Quê quán: Hàn quảng - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: D200 D 370 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Tắc Sầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Tĩnh Túc - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C12 D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C6 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C3 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Voòng Sìn Khìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tiêu Yên - Đình lập - Quảng Ninh Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C12D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Cao Ngọc Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Quy Hòa - Ninh Hòa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Tuy Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Đồn Trà - Đại Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hùng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971