Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Rừng Thông - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/03/1973 Quê quán: Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/02/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trừu Sang Sếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Nam - Bình Liên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trừu Sang Sếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Nam - Bình Liên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Thái Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Van Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Thái Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Van Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/06/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/02/1969 Quê quán: Đai Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/12/1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vắn Phần Phố Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/09/1968 Quê quán: Pô Hoà - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Nam Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.