Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Tĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/06/1970 Quê quán: Hàn quảng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Tắc Sầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Tĩnh Túc - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Rật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/06/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Sĩ Sĩ Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Dược Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: D22E210F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: C18E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Hữu Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Tấn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1978 Quê quán: Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vầy A ốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh Đơn vị: C8D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Tàu Đoàn - Văn Quang - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lý Tài Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Đồng Quang - Hoàn Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Su Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - K1 BT42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tô Xuân Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: T .Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: T .Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phùng Quang CUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1950 Đơn vị: B.Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F15 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971