Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Ngọc Sĩ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thành Ái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Vùng Danh - Uông Bí - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sĩ Sĩ Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Dược Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Khái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Bồi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Đức Mạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đồng Tâm - Binh Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Voòng Sìn Khìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tiêu Yên - Đình lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Đình Lập - Ba Chẽ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Côn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tài Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Phong Cóc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.