Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Quang Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Vũ Cang - Kũ Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D40 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đoàn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nạm Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quang Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Nam Ninh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quang Phó Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Mỹ Quang - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: E201 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D bộ D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Sư Trách Phu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hải Lạng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D22 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Ninh Tân - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: C11 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. La Quang Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng F Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng P Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng L Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 37 · Hàng S Xem chi tiết →
  17. Tô Mai Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Quãng Hoà - Quãng Ninh - Hải Phòng Đơn vị: Y12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Chu Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bồi Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/7/1981 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Kiều Quang Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân đạo - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971