Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Huy Cà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Quảng Hanh - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Quảng Tuý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Hồng Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sâm Sành Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ty Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 06 - 1972 Quê quán: Đầm Hà Đông - Hà Đầm - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Gia Trạch - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Làng 10 - Lộc Ninh - Bình Phước Đơn vị: Z29 - E220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Phong Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quang Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Cang - Kũ Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Số 5 Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Số 5 Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.