Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Chợ Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thì Phù Diêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Số 62 phố Hà Cối, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quang Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D1 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Điệp Quý Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Quảng Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Phúc - Binh Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: hút - Bình Lưu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 04 - 1978 Quê quán: Hưng Đao - ĐT - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Q.Thanh - CP - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1979 Quê quán: Q.Thanh - CP - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lưu Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Minh Khuê - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Thất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Vẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Xiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971