Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Làng hương - Phúc thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C16 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Bó Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Iêng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Võ Kiếm - TX Bắc Giang - Tuyên Quang Đơn vị: D bộ 2 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Khu Quang Trung - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Non Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam Đơn vị: C10 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đình Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nghẹo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quang Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Trứ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Tam Đàn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D 8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thôn 4 Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- San Ngọc Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xóm nội - Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam Đơn vị: C9 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khổi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Hữu Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Đồng vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tề Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tân yên - Tam Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C4 D4 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.