Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tiền an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Khắc Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông mai - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Bình Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D9 - E32 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Núi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C6 D2 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/03/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: B - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Khánh Văn - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Vy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: D46 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Quang Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/05/1966 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/07/1968 Quê quán: Phú Lộc - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Tiên Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27282 Quê quán: Gia Hôn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 Quê quán: Gia Hôn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Quang Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Quang Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Giang – Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đại Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Dương – Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971