Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nghiêm Đăng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1978 Quê quán: Quảng Bình: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Ngô Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Cẩm Châu - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Bá Xưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Minh Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Non Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C21E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Quách Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hoá Đơn vị: C3 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Thái Lượm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Quế An - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: C9 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Nại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Trứ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C12 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Công Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C7 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971