Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Trung thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Thân Quang Hiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Trung Mỹ Tây - Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C2 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D8 E 977 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Số nhà 18 - Ngõ13 Minh Liêu - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ninh Hoà - Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Kiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. UNG NHO HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: An Ninh Thị Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Võ Lý Tướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 266 Nguyên chánh - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi Đơn vị: C17 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ban An ninh TT Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Toan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trường cấp II Yên Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ung Nho Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: An Ninh Thị Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Văn Ngọc Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971