Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1979 Quê quán: Quang Khai - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Cai bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Thượng ấm - Sóc Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Quý - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Toạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Công Phiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/04/1984 Quê quán: Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Minh Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Viết Múi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Phù Lễ - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đức Mộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1978 Quê quán: Phú Xuân - Quảng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Đức Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Yên Lạc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- La Văn Thoả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Vinh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Bê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/02/1982 Quê quán: Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Công Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Quế Mỹ - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Vệ Yên - Quảng Thắng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.