Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Bặc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Mạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tiêu Văn Vành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/03/1987 Quê quán: Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: C3 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Đội 3 - Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 15 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Quang Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bàn Tiến Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bình Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Kiên Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Minh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Tấn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Ngọc - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Huynh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/02/1982 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tiên An - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Quang trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bế Xuân Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/12/1983 Quê quán: Phi Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971