Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Ky Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Dương Quang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Triệu Văn Nghẹo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Quang Minh, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Vô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Quảng đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đăng Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29 - 05 - 198 Quê quán: Hồng Quảng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Hồng Quang, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Quảng Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: E762 F9 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Viết Sử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Quản Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C2D7 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1984 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D43 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D7E 1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971