Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1975 Quê quán: Minh Hưng, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vinh Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D1 E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1977 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Vệ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: H214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Chủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C12D6E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Như Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/6/1978 Quê quán: Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C8D8E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Quang Ngạn, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Quảng The, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Thái Năng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/01/1975 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Tân tiến - Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1967 Quê quán: Hoà Đông - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Thị Xã Quảng Bình, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Quảng Trọng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Trường quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Thiều Quang Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D25 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1980 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C18 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971