Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Mỹ Trào - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Thái hoà - Phú Thịnh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Bắc sơn - Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Nghĩa vụ - An sinh - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nán Quang Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thống Nhất - Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/8/1982 Quê quán: Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: F7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C7D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Nhàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 3 - Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tam đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trích khê - Cảnh tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trích khê - Cảnh tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1983 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hổ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lạc - Nam Định Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Mỹ Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 9 E 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.