Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Cẩn Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Nhíp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Nối dương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Thọ Xương - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phí Quang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phùng Quang Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7D5E38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải Thành, TX Đồng Hới, TX Đồng Hới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Quảng Trọng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thái Trường Hà Tây, Thái Trường Hà Tây Đơn vị: D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2289 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Rồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/01/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: 117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Tống Quang Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C159E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vĩ Văn Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thường Xuân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/03/1968 Quê quán: TX Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang Đơn vị: Đ210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971