Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Quang Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ký Thiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Mỹ Hồ Lợi, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C2 K1 E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Động du - Đào Viên - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quang Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C9D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C9D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D46 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/03/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Huy Tràng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn (Quang) Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Thống Nhất, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: Vận tải hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Triệu Cẩm Sỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Ba Chẽ, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Bãi Cháy, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vòng A Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1977 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1976 Quê quán: Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D2 E4 F500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.