Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 142 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Quang Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Quang Sửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Tuân lệ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Hồi Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Quang Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Quảng lăng - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Hành minh - Nghĩa Minh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Minh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hoàng lạc - Sơn dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hoàng lạc - Sơn dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Chăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Đồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.