Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Lạc Vệ – Tiên Du, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Nhạc – Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Chính – Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trường Thi, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E157 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- PHÙNG TRỪ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bií thư thanh niên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Hiền Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C2 - B72 - BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Linh Quang Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1975 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/06/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Quang Uyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Trà co - Móng CáI - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D2 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Phú Khánh Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Xuân An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Yên Hải - Yên Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1979 Quê quán: Uông Bí, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C25 - E46 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.