Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: Đội điều trị BT31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Phó Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ba Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E111 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: B.T.L QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Số 15 KH3 Cầu đáp - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24 - 03 - 1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tuấn Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.