Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Chản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Đại Cương - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Mãn Cầu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Bắc Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Chàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Diên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thiện Phủ - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Vòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Vòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. DƯƠNG MẠNH TƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Q. NINH - HÀ BẮC Đơn vị: C3D14 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DƯƠNG MẠNH TƯỜNG
  18. Đinh Công Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/04/1971 Quê quán: Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Cậy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/04/1972 Quê quán: Nghĩa An, Ninh Giang, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Thược Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/07/1974 Quê quán: K Định, Kim Sơn, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971