Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Từ Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thượng Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Điếm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Núi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Hoành Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D2 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Liên Vị, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Băng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: TT Quảng Ninh, TT Quảng Ninh Đơn vị: C24 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D1 - E273F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.