Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Mỹ Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/1974 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG MẠNH Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Vạn Bình - Vạn ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Chính – Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: Hòn Gai - Quản Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1976 Quê quán: Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN TIẾN DŨNG Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Vũ Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Kim Đẳng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Nghĩa Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: H 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Diệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Giếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Đâm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D31 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Trọng Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.