Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Quang Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồn Bá - Đồn Bá - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1987 Quê quán: Đồn Bá - Đồn Bá - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Ngô Tuyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 Quê quán: Cộng hoà - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Vị khuê - Yên Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Huy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Hợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1981 Quê quán: Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. PHAN MƯỢN Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 09/1950 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. PHÙNG THỊ CAM Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. TRƯƠNG HỒ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 22/1/1952 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. TRẦN KIẾT Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/9/1952 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRẦN NGỌC HẠNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. VÕ THANH TÂM Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1985 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tiến Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Liềng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Văn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971