Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Viết Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quảng Yên - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Chu Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Hoàng Anh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E3073 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Uống Bí, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Tiên Lãng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Bá Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Triệu Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Triệu Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dần (Dầu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Đam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Quang Uyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Trà co - Móng CáI - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Hưng Việt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đàm Quang Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971