Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Đông Ninh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tăng Văn Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Duy Bỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Nam Bình - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Minh Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Ngọc Mỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Ngọc Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1966 Quê quán: ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Ngọc Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Cung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tống Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/07/1969 Quê quán: Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Đoản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Hồng Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/02/1968 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Thuận Mỹ - Thuận Bắc - Ninh Thuận Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971