Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Hồng Miện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Trọn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/04/1972 Quê quán: Mỹ Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/07/1966 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/01/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Lộc Hạ - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Giao Hiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/09/1968 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biềng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1971 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mãn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 9 - 1972 Quê quán: Nhân Tiên - Giáp Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/08/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.