Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đội 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thuận Ninh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - C117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Duy Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: An Thọ - HP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Điển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phó Đức Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/11/1974 Quê quán: Thuận Đức, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C9R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phó Đức Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/11/1974 Quê quán: Thuận Đức, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Tú Mụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Cao Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1980 Quê quán: Gia Vân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thiết Giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1975 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Gia lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Phi Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D4 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Huân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971