Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Trần Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tiên An - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/9/1980 Quê quán: Yên Ninh - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nghiêm Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Như Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1971 Quê quán: Nghĩa trang biên giới, Nghĩa trang biên giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
TRẦN VĂN HẢI
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: HÀ NAM NINH
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 104
Xem chi tiết →
- VÕ PHƯỚC LÝ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Phó bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ PHƯỚC LÝ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Phó Bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Quãng Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C4D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Bá Tờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Duy Vệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.