Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thế Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1979 Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Sơn quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Vĩnh quảng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Quang thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1973 Quê quán: Quang Vinh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Vinh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Từ Ngọc Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Điện phước - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ung Nho Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Tam xuân - Quảng nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Tiền - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Viết Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Quang trung - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quang trung - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Quang trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Quang yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Điện phước - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thái sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đại Cồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 136 Trần Hưng Đạo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TÔ VĂN ƠN Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.