Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tô Minh Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/02/1967 Quê quán: Đông Ninh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16 - 11 - 1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Ngọc Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/08/1966 Quê quán: ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Ngọc Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/11/1970 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Huỳnh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Huỳnh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Quốc Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 05 - 1975 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Quốc Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971