Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 11 - 1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Nanh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29 - 09 - 1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1967 Quê quán: Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhu Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 03 - 1967 Quê quán: Đông Sơn - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 Quê quán: Đông Sơn - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhất Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15 - 05 - 1968 Quê quán: Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhất Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.