Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Bá Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1985 Quê quán: Hồng Phong, Ninh Thành, Ninh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Dân y Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ K Khoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Nính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Từ Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: B1 - B2K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1956 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn T Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Lê lợi - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hứa Đức Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thượng ấn - Sơn dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ninh Văn Đài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.