Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Quang Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Tuy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Tuy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Hồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. NGUYỄN THANH LANH Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17-01-1973 Quê quán: ĐỨC NINH - ĐỒNG HỚI - QUẢNG BÌNH Đơn vị: C1-D1-E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 53 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THANH LANH
  9. NGUYỄN V. CHINH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1972 Quê quán: LINH THANH, YÊN THÀNH - QUẢNG NINH Đơn vị: D2.E101.F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 84 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN V. CHINH
  10. Bùi Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Thị Xã Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Thị Xã Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lại Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Thị Xã Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. PHAN NGỌC ANH Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. PHAN XUÂN GẶP Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/2/1962 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Chánh VP huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. TRẦN VĂN YÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Y tá trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. TRẦN VĂN YÊN Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Y tá trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. DINH BÁ THIỆU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: BẮC NINH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Số mộ 293 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DINH BÁ THIỆU
  19. Bùi Minh Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Đoàn Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971