Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 Đơn vị: F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Lưu Phương - Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Khe sanh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Như Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Không lấy được xác Xem chi tiết →
  6. Vũ Trang Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 59 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trung hoà - Huyệ Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Tây Sơn - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C20 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phùng Quang Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: B2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: 41 âu cơ - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Tất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tô Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 40 - Cảng 3 - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Ninh Châu, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: . - Mỹ Lộ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: . - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971