Tìm thấy 6.513 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tôn Sỹ Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Pháp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. VỎ NHẮC NINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Sến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Quang Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1967 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Vy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1970 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Tán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Sược Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1971 Quê quán: Đông Hội - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Hồng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Quang Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Quang Vệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Sầm Văn Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Hàm, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Sầm Minh Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Quảng Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971
  2. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971