Tìm thấy 6.409 hồ sơ cho “Ninh Quang Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quang Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/02/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Định Ủy - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhánh vương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Hồng nhê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1972 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Đỗ xuyên - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1971 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1971 Quê quán: Thái Thuận - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1979 Quê quán: Phú yên - phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hùng tiến - Vĩnh Đỏ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 Quê quán: Yên phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Phà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Tân Ninh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.