Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Ninh Quang Thìn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Quang Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lưu Quang Mâu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lưu Quang Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Kết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 246 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Mạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thoả Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/1/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang ích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đặng Bá Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Tiến Thịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Mỹ Thịnh - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C3 K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Châu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/04/1981 Quê quán: Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Tuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Quang Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương