Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Ninh Quang Thìn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Thính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Bắc ban - Vĩnh yên - Nà Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Khu 2 - Chu cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Duy Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Liêm Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn C Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Gia Thịnh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Quảng thịnh, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 10 Xem chi tiết →
- Bùi Công Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.